Công ty chuyên thi công hồ bơi, cung cấp các dịch vụ về ngành hồ bơi, phân phối thiết bị hồ bơi
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 1 |
Architect (n) |
[ˈɑrkɪˌtɛkt] | Kiến trúc sư |
| 2 |
Architectural (adj) |
[ˌɑrkɪˈtɛktʃərəl] | Thuộc kiến trúc |
| 3 |
Articulation (n) |
/ɑːˌtɪk.jʊˈleɪ.ʃən/ | Trục bản lề |
| 4 |
Arrangement (n) |
/əˈreɪndʒmənt/ | Sự sắp xếp |
| 5 |
Asymmetrical (adj) |
[ˌeɪˈsɪmɛtrɪkl] | Không đối xứng |
| 6 |
Average load (n) |
[ˈævərɪdʒ loʊd] | Tải trọng trung bình |
| 7 |
Axis (n) |
[ˈæksɪs] | Trục |
| 8 |
Backfill (n) |
[ˈbækˌfɪl] | Lấp đất, đắp đất |
| 9 |
Balance (n) |
[ˈbæləns] | Cân bằng |
| 10 |
Ballast Bar (n) |
[ˈbæləst bɑr] | Thanh cốt thép |
| 11 |
Baroque architecture |
[bəˈroʊk ˌɑrkɪˈtɛkʧər] | Kiến trúc Baroque |
| 12 |
Basement (n) |
[ˈbeɪsmənt] | Tầng hầm |
| 13 |
Basic load (n) |
[ˈbeɪsɪk loʊd] | Tải trọng cơ bản |
| 14 |
Batten (n) |
[ˈbætn] | Ván lót |
| 15 |
Bearable load (n) |
[ˈbɛrəbl loʊd] | Tải trọng cho phép |
| 16 |
Birch (n) |
[bɜrtʃ] | Gỗ bu lô |
| 17 |
Blind nailing (n) |
[blaɪnd ˈneɪlɪŋ] | Đóng đinh chìm |
| 18 |
Blowlamp (n) |
[ˈbloʊˌlæmp] | Đèn hàn, đèn xì |
| 19 |
Bold (adj) |
[boʊld] | Rõ nét, rõ rệt, nổi bật |
| 20 |
Cantilever (n) |
[ˈkæntɪˌliːvər] | Cánh dầm |
| 21 |
Cardinal direction(s) |
[ˈkɑrdɪnl dɪˈrɛkʃənz] | Hướng chính (đông, tây, nam, bắc) |
| 22 |
Ceiling rose |
[ˈsiːlɪŋ roʊz] | Hoa văn thạch cao dạng tròn trang trí giữa trần nhà |
| 23 |
Chequer-board pattern |
[ˈʧɛkər-boʊrd ˈpætərn] | Họa tiết sọc ca rô |
| 24 |
Chequer-board pattern (n) |
[ˈʧɛkər-boʊrd ˈpætərn] | Họa tiết sọc ca rô |
| 25 |
Classical architecture |
[ˈklæsɪkl ˌɑrkɪˈtɛkʧər] | Kiến trúc cổ điển |
| 26 |
Coexistence (n) |
[ˌkoʊɪgˈzɪstəns] | Sự cùng tồn tại |
| 27 |
Composition (n) |
[ˌkɒmpəˈzɪʃən] | Thành phần |
| 28 |
Concept drawing (n) |
[ˈkɒnsɛpt ˈdrɔɪŋ] | Bản vẽ phác thảo, sơ bộ |
| 29 |
Conceptual design drawings |
[kənˈsɛptʃuəl dɪˈzaɪn ˈdrɔɪŋz] | Bản vẽ thiết kế cơ bản |
| 30 |
Condominium (n) |
[ˌkɒndəˈmɪnɪəm] | Chung cư |
| 31 |
Configuration (n) |
[kənˌfɪgjʊˈreɪʃən] | Cấu hình, hình dạng |
| 32 |
Connection (n) |
[kəˈnɛkʃən] | Phép nối, cách nối, mạch |
| 33 |
Convert (v) |
[kənˈvɜrt] | Chuyển đổi |
| 34 |
Coordinate (v) |
[koʊˈɔrdɪˌneɪt] | Phối hợp |
| 35 |
Cube (n) |
[kjuːb] | Hình lập phương |
| 36 |
Curtain wall |
[ˈkɜrtən wɔl] | Tường kính (của tòa nhà) |
| 37 |
Demolish (v) |
[dɪˈmɒlɪʃ] | Phá huỷ |
| 38 |
Design (n) |
[dɪˈzaɪn] | Bản phác thảo; (v) thiết kế |
| 39 |
Double-loaded corridor |
[ˈdʌbl-ˈloʊdɪd ˈkɔrədɔr] | Hành lang giữa hai dãy phòng |
| 40 |
Drainage (n) |
[ˈdreɪnɪʤ] | Thoát nước |
| 41 |
Drawing for construction (n) |
[ˈdrɔːɪŋ fɔː kənˈstrʌkʃən] | Bản vẽ dùng thi công |
| 42 |
Duplex villa (n) |
[ˈdjuːplɛks ˈvɪlə] | Biệt thự song lập |
| 43 |
Ebony (N) |
[ˈɛbəni] | Gỗ Mun |
| 44 |
Fire Retardant (Adv) |
[faɪr rɪˈtɑrdnt] | Chất Liệu Cản Lửa |
| 45 |
First Floor (viết tắt 1F) |
[fɜrst flɔr] | Sàn lầu (Anh); sàn trệt (Mỹ) |
| 46 |
Flat roof |
[flæt ruːf] | Mái bằng |
| 47 |
Freestanding panel (n) |
[ˈfriːˌstændɪŋ ˈpænl] | Tấm phông đứng tự do |
| 48 |
Front view Elevation |
[frʌnt vjuː ˌɛlɪˈveɪʃən] | Mặt đứng chính |
| 49 |
Gable wall (n) |
[ˈgeɪbl wɔːl] | Tường đầu hồi |
| 50 |
Garden villa |
[ˈɡɑrdən ˈvɪlə] | Biệt thự vườn |
| 51 |
Gloss Paint (N) |
[ɡlɒs peɪnt] | Sơn Bóng |
| 52 |
Gothic architecture |
[ˈɡɑθɪk ˌɑrkɪˈtɛkʧər] | Kiến trúc Gothic |
| 53 |
Hemisphere (n) |
[ˈhɛmɪsfɪr] | Bán cầu |
| 54 |
Illuminance (n) |
[ɪˈluːmɪnəns] | Độ rọi |
| 55 |
Marble (n) |
[ˈmɑrbəl] | Cẩm thạch |
| 56 |
Symmetrical (adj) |
[sɪˈmɛtrɪkl] | Đối xứng |

| STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 1 |
Bathtub |
/ˈbɑːθtʌb/ | Bồn tắm |
| 2 |
Bedside lamp |
/ˈbɛdˌsaɪd læmp/ | Đèn ngủ |
| 3 |
Bench |
/bɛnʧ/ | Ghế dài |
| 4 |
Blackout lining |
/ˈblækaʊt ˈlaɪnɪŋ/ | Màn cửa chống chói nắng |
| 5 |
Blanket |
/ˈblæŋkɪt/ | Chăn mền |
| 6 |
Carpet |
/ˈkɑːpɪt/ | Tấm thảm |
| 7 |
Casement |
/ˈkeɪsmənt/ | Khung cửa sổ |
| 8 |
Ceiling light |
/ˈsiːlɪŋ laɪt/ | Đèn trần |
| 9 |
Chandelier |
/ˌʃændɪˈlɪə/ | Đèn chùm |
| 10 |
Closet |
/ˈklɒzɪt/ | Tủ đồ |
| 11 |
Couch |
/kaʊʧ/ | Trường kỷ, đi văng |
| 12 |
Cupboard |
/’kʌpbəd/ | Tủ bếp |
| 13 |
Dishwasher |
/ˈdɪʃwɒʃə(r)/ | Máy rửa bát |
| 14 |
Double bed |
/’dʌbl bed/ | Giường đôi |
| 15 |
Dressing table = Vanity |
/ˈdrɛsɪŋ ˈteɪbᵊl/ = /ˈvænɪti/ | Bàn trang điểm |
| 16 |
Fireplace |
/ˈfaɪəˌpleɪs/ | Lò sưởi |
| 17 |
Juicer |
/ˈʤuːsə/ | Máy ép trái cây |
| 18 |
Lambrequin |
/ˈlæmbəkɪn/ | Màn |
| 19 |
Lighting fixtures |
/ˈlaɪtɪŋ ˈfɪkstʧəz/ | Đèn trang trí |
| 20 |
Mattress |
/ˈmætrɪs/ | Nệm ngủ |
| 21 |
Nightstand |
/ˈnaɪtstænd/ | Bàn đầu giường |
| 22 |
Rack |
/ræk/ | Giá để chén |
| 23 |
Rug |
/rʌɡ/ | Thảm trải sàn |
| 24 |
Side table |
/saɪd ˈteɪ.bəl/ | Bàn trà |
| 25 |
Single bed |
/ˈsɪŋɡl bɛd/ | Giường đơn |
| STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 1 |
Agricultural land |
[ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl lænd] | Đất nông nghiệp |
| 2 |
Ancient alluvial |
[ˈeɪnʃənt əˈluviəl] | Phù sa cổ |
| 3 |
Clay |
[kleɪ] | Sét |
| 4 |
Dust clay |
[dʌst kleɪ] | Sét pha bụi |
| 5 |
Ecological park |
[ˌiːkəˈlɑdʒɪkl pɑrk] | Công viên sinh thái |
| 6 |
Existing condition |
[ɪɡˈzɪstɪŋ kənˈdɪʃən] | Hiện trạng |
| 7 |
Forest land |
[ˈfɔrɪst lænd] | Đất rừng |
| 8 |
Geological drilling holes |
[ˌdʒiəˈlɑdʒɪkl ˈdrɪlɪŋ hoʊlz] | Lỗ khoan địa chất |
| 9 |
Hi-tech park |
[haɪ-tek pɑrk] | Khu công nghệ cao |
| 10 |
Holocene sediment |
[ˈhoʊləˌsin ˈsɛdəmənt] | Trầm tích Holocen |
| 11 |
Land for living in rural area |
[lænd fɔr ˈlɪvɪŋ ɪn ˈrʊrəl ˈɛrɪə] | Đất ở nông thôn |
| 12 |
Land plot |
[lænd plɑt] | Khu đất |
| 13 |
Light industrial park |
[laɪt ˌɪnˈdʌstriəl pɑrk] | Khu công nghiệp nhẹ |
| 14 |
Low and hollow topography |
[loʊ ənd ˈhɑloʊ ˌtɑˈpɑɡrəfi] | Địa hình thấp, trũng phải tôn nền cao |
| 15 |
Low bearing capacity |
[loʊ ˈbɛrɪŋ kəˈpæsəti] | Sức chịu tải rất thấp |
| 16 |
Natural condition |
[ˈnætʃərəl kənˈdɪʃən] | Điều kiện tự nhiên |
| 17 |
Natural specification |
[ˈnætʃərəl ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃən] | Đặc điểm tự nhiên |
| 18 |
Overview |
[ˈoʊvərˌvju] | Tổng quan |
| 19 |
Planning area |
[ˈplænɪŋ ˈɛriə] | Diện tích quy hoạch |
| 20 |
Pleistocene sediment |
[ˌplaɪsˈtoʊsin ˈsɛdəmənt] | Trầm tích Pleistocen |
| 21 |
Public service road |
[ˈpʌblɪk ˈsɜrvɪs roʊd] | Đường công vụ |
| 22 |
Red boundary line |
[rɛd ˈbaʊndəri laɪn] | Chỉ giới đường đỏ |
| 23 |
Road transport |
[roʊd ˈtrænspɔrt] | Giao thông bộ |
| 24 |
Sediment |
[ˈsɛdəmənt] | Trầm tích |
| 25 |
The average sunlight hours per year |
[ðə ˈævərɪdʒ ˈsʌnlaɪt ˈaʊrz pər jɪr] | Khu vực có giờ nắng trung bình trong năm là |
| 26 |
The condition of climate and hydrology |
[ðə kənˈdɪʃən əv ˈklaɪmət ənd haɪˈdrɒlədʒi] | Điều kiện khí hậu – thủy văn |
| 27 |
The existing condition of land use |
[ðə ɪɡˈzɪstɪŋ kənˈdɪʃən əv lænd jus] | Hiện trạng sử dụng đất |
| 28 |
The phenomenon of weathered Laterite |
[ðə fɪˈnɒmənən əv ˈwɛðərd ˈlætəˌraɪt] | Hiện tượng phong hóa Laterit |
| 29 |
The synchronous planning and construction |
[ðə ˌsɪŋkrəˈnoʊs ˈplænɪŋ ənd kənˈstrʌkʃən] | Quy hoạch xây dựng đồng bộ |
| 30 |
The topographic condition |
[ðə ˌtɒpəˈɡræfɪk kənˈdɪʃən] | Điều kiện địa hình |
| 31 |
The topographical condition |
[ðə ˌtɑːpəˈɡræfɪkəl kənˈdɪʃən] | Địa chất công trình |
| 32 |
Tiny sand and dust clay |
[ˈtaɪni sænd ənd dʌst kleɪ] | Sét pha cát nhỏ lẫn bụi |
| 33 |
Urban area |
[ˈɜrbən ˈɛrɪə] | Khu đô thị |
| 34 |
Vacant agricultural land |
[ˈveɪkənt ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl lænd] | Đất nông nghiệp |
| 35 |
Deck girder |
[dɛk ˈɡɜrdər] | Giàn cầu |
| 36 |
Dense concrete |
[dɛns ˈkɒnˌkrit] | Bê tông nặng |

| STT | Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 1 |
Cone |
/koʊn/ | Hình nón |
| 2 |
Cube |
/kjuːb/ | Hình lập phương |
| 3 |
Cylinder |
/ˈsɪlɪndər/ | Hình trụ |
| 4 |
Datum |
/ˈdeɪtəm/ | Dữ liệu |
| 5 |
Detailed design drawings |
/ˈdiː.teɪld dɪˈzaɪn ˈdrɔɪŋz/ | Bản vẽ thiết kế chi tiết |
| 6 |
Drawing for construction |
/ˈdrɔɪŋ fɔr kənˈstrʌk.ʃən/ | Bản vẽ dùng thi công |
| 7 |
Hemisphere |
/ˈhɛ.mɪˌsfɪr/ | Bán cầu |
| 8 |
Layout |
/ˈleɪaʊt/ | Bố trí, xếp đặt |
| 9 |
Mass |
/mæs/ | Khối, đống |
| 10 |
Oblique |
/əˈbliːk/ | Chéo, xiên |
| 11 |
Order |
/ˈɔːrdər/ | Trật tự, thứ bậc |
| 12 |
Perspective drawing |
/pəˈspek.tɪv ˈdrɔɪŋ/ | Bản vẽ phối cảnh |
| 13 |
Proportion |
/prəˈpɔːʃən/ | Phần, sự cân xứng |
| 14 |
Pyramid |
/ˈpɪrəˌmɪd/ | Kim tự tháp |
| 15 |
Rectangular prism |
/rɛkˈtæŋɡjələr prɪzəm/ | Lăng trụ hình chữ nhật |
| 16 |
Regulate |
/ˈrɛgjʊleɪt/ | Sắp đặt, điều chỉnh |
| 17 |
Scale |
/skeɪl/ | Tỷ lệ, quy mô, phạm vi |
| 18 |
Shape |
/ʃeɪp/ | Hình dạng |
| 19 |
Shop drawings |
/ʃɒp ˈdrɔɪŋz/ | Bản vẽ thi công chi tiết |
| 20 |
Surface |
/ˈsɜːfɪs/ | Bề mặt |
| 21 |
Symmetry |
/ˈsɪmɪtri/ | Sự đối xứng |
| 22 |
Triangular prism |
/traɪˈæŋɡjəl prɪzəm/ | Lăng trụ tam giác |
| 23 |
Volume |
/ˈvɒl.juːm/ | Khối, dung tích, thể tích |